
Nexus AirlinesSơ Đồ Ghế Ngồi De Havilland Dash 8 Q400
Máy bay De Havilland Dash 8 Q400 của hãng Nexus Airlines chỉ có một cấu hình duy nhất, với 76 chỗ ngồi hạng Phổ thông. Khoảng cách giữa các ghế ở mức trung bình so với các loại máy bay cùng loại, với khoảng cách giữa các ghế là 76 cm (30 inch). Là một máy bay khu vực nhỏ gọn, không gian chứa hành lý xách tay hạn chế hơn so với các máy bay phản lực chính. Dash 8 Q400 là máy bay khu vực động cơ phản lực cánh quạt kép, nhanh hơn hầu hết các máy bay phản lực cánh quạt khác và được trang bị hệ thống giảm tiếng ồn chủ động giúp cabin yên tĩnh hơn so với các máy bay cánh quạt cũ hơn, thường được sử dụng trên các tuyến đường khu vực ngắn hơn.
Q400
Nhấp vào ghế để xem chi tiết

Bản đồ ghế ngồi
- Bếp
- Nhà vệ sinh
- Cầu thang
- Khu vực cầu nguyện
- Nôi em bé
- Giường tầng
- Ghế tiêu chuẩn
- Thêm sự thoải mái
- Tính năng hỗn hợp
- Giảm sự thoải mái
- Đã khóa/đã có người
Q400
- TỔNG QUAN VỀ MÁY BAY
- Mẫu De Havilland Q400 là máy bay do De Havilland sản xuất cho Nexus Airlines và có cấu hình ghế ngồi như sau: 0-0-0-76.
- Nhấn vào ghế để xem chi tiết

Bản đồ ghế ngồi
- Bếp
- Nhà vệ sinh
- Cầu thang
- Khu vực cầu nguyện
- Nôi em bé
- Giường tầng
- Ghế tiêu chuẩn
- Thêm sự thoải mái
- Tính năng hỗn hợp
- Giảm sự thoải mái
- Đã khóa/đã có người
Kinh tế
- Chỗ ngồi76Độ cao30"Chiều rộng17"Ngả lưng3"
Trên máy bay De Havilland Canada Q400, Nexus Airlines cung cấp hạng ghế phổ thông được thiết kế đặc biệt cho sự thoải mái trong các chuyến bay khu vực. Với 76 ghế, khoang hành khách hiện đại và được trang bị đầy đủ, đảm bảo một trải nghiệm bay thoải mái. Hệ thống ghế ngồi tiện lợi, cùng với nhiều lựa chọn giải trí trên máy bay giúp hành khách luôn được giải trí. Sự tận tâm của phi hành đoàn đảm bảo một hành trình suôn sẻ cho tất cả hành khách.
Khám phá các loại máy bay khác
De Havilland Dash 8 Q400 của các hãng hàng không khác
- 748 Air Services
- Aero Transporte SA - ATSA
- Aerovías DAP
- Air Canada
- Air Côte d'Ivoire
- Air Niugini & Link PNG
- Air Tanzania
- AIR UNIQON
- ANA - All Nippon Airways
- ANA Wings
- Arik Air
- Asman Airlines
- Aurora
- Avanti Air
- Azores Airlines
- Biman Bangladesh Airlines
- CemAir
- Croatia Airlines
- Daallo Airlines
- Domestic Airlines
- Ethiopian Airlines
- Icelandair
- Jambojet
- Japan Airlines - JAL
- Jazz Air
- Luxair
- Luxwing
- Malawi Airlines
- Nok Air
- Oriental Air Bridge
- PAL Airlines (Canada)
- PAL Express
- PassionAir
- Philippine Airlines - PAL
- Porter Airlines
- Qantas
- Qantaslink
- RwandAir
- Ryukyu Air Commuter - RAC
- SATA Air Acores
- Shree Airlines
- Sky Alps
- SpiceJet
- Star Perú
- Sunstate Airlines
- TAAG Angola
- Universal Air
- US-Bangla Airlines
- Vietjet Qazaqstan
- WestJet
- WestJet Encore
- Widerøe
- Zambia Airways
Bản đồ ghế phổ biến của De Havilland
Aegean Airlines
Air Antilles
Air Borealis
Air Creebec
Air Greenland
Air Inuit
Air Kiribati
Air New Zealand
Air Seychelles
Air Tahiti
Air Tindi
AirBorneo
Airfast Indonesia
Airkenya Express
Amakusa Airlines
Auric Air
Cayman Airways
Central Mountain Air
Chrono Aviation
Daily Air
Divi Divi Air N.V.
Fiji Airways
Fiji Link
FlyBig
Grand Canyon Airlines
Gum Air
Harbour Air Seaplanes
InterCaribbean Airways
Líneas Aéreas del Estado - LADE
Loganair
Malaysia Airlines
Maldivian
Manta Air
Nexus Airlines
Norlandair
North Cariboo Air
Olympic Air
Perimeter Aviation
Petroleum Air Services
PNG Air
Regional Air Services Limited
Renegade Air
Rise Air
Safarilink Aviation
Samoa Airways
Skippers Aviation
Skybus (United Kingdom)
Skytrans Australia
Skyward Airlines
Solomon Airlines
Sunwest Aviation
SVG Air
Tara Air
Trans Maldivian Airways
Wasaya Airways
Winair
Yakutia Airlines
