
Porter AirlinesSơ Đồ Ghế Ngồi De Havilland Dash 8 Q400
Máy bay De Havilland Dash 8 Q400 của Porter Airlines có bố trí hai hạng ghế, với ghế PorterReserve ở hai hàng đầu tiên. Những ghế này có không gian để chân thêm ít nhất 32" (81cm), trong khi ghế tiêu chuẩn có không gian để chân 30" (76cm). Chiều rộng ghế trong cả hai hạng là 17 inch (43 cm). Nhà vệ sinh nằm ở phía trước và toàn bộ khoang hành khách được trang bị hệ thống giảm tiếng ồn chủ động, đảm bảo chuyến bay êm ái.
Q400
Nhấp vào ghế để xem chi tiết

Bản đồ ghế ngồi
- Bếp
- Nhà vệ sinh
- Cầu thang
- Khu vực cầu nguyện
- Nôi em bé
- Giường tầng
- Ghế tiêu chuẩn
- Thêm sự thoải mái
- Tính năng hỗn hợp
- Giảm sự thoải mái
- Đã khóa/đã có người
Q400
- TỔNG QUAN VỀ MÁY BAY
- Mẫu De Havilland Q400 là máy bay do De Havilland sản xuất cho Porter Airlines và có cấu hình ghế ngồi như sau: 0-0-0-78.
- Nhấn vào ghế để xem chi tiết

Bản đồ ghế ngồi
- Bếp
- Nhà vệ sinh
- Cầu thang
- Khu vực cầu nguyện
- Nôi em bé
- Giường tầng
- Ghế tiêu chuẩn
- Thêm sự thoải mái
- Tính năng hỗn hợp
- Giảm sự thoải mái
- Đã khóa/đã có người
Kinh tế
- Chỗ ngồi78Độ cao30"Chiều rộng17"Ngả lưng3"
Hành khách trên các chuyến bay của Porter Airlines sử dụng máy bay De Havilland Canada Q400 có thể mong đợi một trải nghiệm hạng phổ thông sang trọng. Được thiết kế dành cho các tuyến bay khu vực và chở 78 hành khách, máy bay này cung cấp các tiện nghi cơ bản trong một không gian ấm cúng. Đội ngũ tiếp viên tận tâm, đảm bảo mang lại trải nghiệm bay thoải mái và hài lòng cho hành khách.
Khám phá các loại máy bay khác
De Havilland Dash 8 Q400 của các hãng hàng không khác
- 748 Air Services
- Aero Transporte SA - ATSA
- Aerovías DAP
- Air Canada
- Air Côte d'Ivoire
- Air Niugini & Link PNG
- Air Tanzania
- AIR UNIQON
- ANA - All Nippon Airways
- ANA Wings
- Arik Air
- Asman Airlines
- Aurora
- Avanti Air
- Azores Airlines
- Biman Bangladesh Airlines
- CemAir
- Croatia Airlines
- Daallo Airlines
- Domestic Airlines
- Ethiopian Airlines
- Icelandair
- Jambojet
- Japan Airlines - JAL
- Jazz Air
- Luxair
- Luxwing
- Malawi Airlines
- Nexus Airlines
- Nok Air
- Oriental Air Bridge
- PAL Airlines (Canada)
- PAL Express
- PassionAir
- Philippine Airlines - PAL
- Qantas
- Qantaslink
- RwandAir
- Ryukyu Air Commuter - RAC
- SATA Air Acores
- Shree Airlines
- Sky Alps
- SpiceJet
- Star Perú
- Sunstate Airlines
- TAAG Angola
- Universal Air
- US-Bangla Airlines
- Vietjet Qazaqstan
- WestJet
- WestJet Encore
- Widerøe
- Zambia Airways
Bản đồ ghế phổ biến của De Havilland
Aegean Airlines
Air Antilles
Air Borealis
Air Creebec
Air Greenland
Air Inuit
Air Kiribati
Air New Zealand
Air Seychelles
Air Tahiti
Air Tindi
AirBorneo
Airfast Indonesia
Airkenya Express
Amakusa Airlines
Auric Air
Cayman Airways
Central Mountain Air
Chrono Aviation
Daily Air
Divi Divi Air N.V.
Fiji Airways
Fiji Link
FlyBig
Grand Canyon Airlines
Gum Air
Harbour Air Seaplanes
InterCaribbean Airways
Líneas Aéreas del Estado - LADE
Loganair
Malaysia Airlines
Maldivian
Manta Air
Norlandair
North Cariboo Air
Olympic Air
Perimeter Aviation
Petroleum Air Services
PNG Air
Porter Airlines
Regional Air Services Limited
Renegade Air
Rise Air
Safarilink Aviation
Samoa Airways
Skippers Aviation
Skybus (United Kingdom)
Skytrans Australia
Skyward Airlines
Solomon Airlines
Sunwest Aviation
SVG Air
Tara Air
Trans Maldivian Airways
Wasaya Airways
Winair
Yakutia Airlines
