
RwandAirSơ Đồ Ghế Ngồi De Havilland Dash 8 Q400
Q400
Nhấp vào ghế để xem chi tiết

Bản đồ ghế ngồi
- Bếp
- Nhà vệ sinh
- Cầu thang
- Khu vực cầu nguyện
- Nôi em bé
- Giường tầng
- Ghế tiêu chuẩn
- Thêm sự thoải mái
- Tính năng hỗn hợp
- Giảm sự thoải mái
- Đã khóa/đã có người
Q400
- TỔNG QUAN VỀ MÁY BAY
- Mẫu De Havilland Q400 là máy bay do De Havilland sản xuất cho RwandAir và có cấu hình ghế ngồi như sau: 0-7-0-60.
- Nhấn vào ghế để xem chi tiết

Bản đồ ghế ngồi
- Bếp
- Nhà vệ sinh
- Cầu thang
- Khu vực cầu nguyện
- Nôi em bé
- Giường tầng
- Ghế tiêu chuẩn
- Thêm sự thoải mái
- Tính năng hỗn hợp
- Giảm sự thoải mái
- Đã khóa/đã có người
Kinh doanh
- Chỗ ngồi7Độ cao36"Chiều rộng19"Ngả lưng3"
Trải nghiệm du lịch khu vực đẳng cấp nhất với hạng thương gia của RwandAir trên máy bay De Havilland Canada Q400. Được thiết kế cho 7 hành khách, khoang máy bay mang đến không gian yên tĩnh, trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại. Ghế ngồi được thiết kế để mang lại sự thoải mái, ẩm thực tinh tế và hệ thống giải trí đa dạng. Sự tận tâm của phi hành đoàn đảm bảo một hành trình vừa thoải mái vừa đáng nhớ.
Kinh tế
- Chỗ ngồi60Độ cao31"Chiều rộng17"Ngả lưng3"
Trên máy bay De Havilland Canada Q400, RwandAir cung cấp hạng ghế phổ thông được thiết kế đặc biệt cho sự thoải mái trong các chuyến bay khu vực. Với 60 ghế, khoang hành khách hiện đại và được trang bị đầy đủ, đảm bảo một trải nghiệm bay thoải mái. Hệ thống ghế ngồi tiện lợi, cùng với nhiều lựa chọn giải trí trên máy bay giúp hành khách luôn được giải trí. Sự tận tâm của phi hành đoàn đảm bảo một hành trình suôn sẻ cho tất cả hành khách.
Khám phá các loại máy bay khác
Chia sẻ mã chuyến bay
De Havilland Dash 8 Q400 của các hãng hàng không khác
- 748 Air Services
- Aero Transporte SA - ATSA
- Aerovías DAP
- Air Canada
- Air Côte d'Ivoire
- Air Niugini & Link PNG
- Air Tanzania
- AIR UNIQON
- ANA - All Nippon Airways
- ANA Wings
- Arik Air
- Asman Airlines
- Aurora
- Avanti Air
- Azores Airlines
- Biman Bangladesh Airlines
- CemAir
- Croatia Airlines
- Daallo Airlines
- Domestic Airlines
- Ethiopian Airlines
- Icelandair
- Jambojet
- Japan Airlines - JAL
- Jazz Air
- Luxair
- Luxwing
- Malawi Airlines
- Nexus Airlines
- Nok Air
- Oriental Air Bridge
- PAL Airlines (Canada)
- PAL Express
- PassionAir
- Philippine Airlines - PAL
- Porter Airlines
- Qantas
- Qantaslink
- Ryukyu Air Commuter - RAC
- SATA Air Acores
- Shree Airlines
- Sky Alps
- SpiceJet
- Star Perú
- Sunstate Airlines
- TAAG Angola
- Universal Air
- US-Bangla Airlines
- Vietjet Qazaqstan
- WestJet
- WestJet Encore
- Widerøe
- Zambia Airways
Bản đồ ghế phổ biến của De Havilland
Aegean Airlines
Air Antilles
Air Borealis
Air Creebec
Air Greenland
Air Inuit
Air Kiribati
Air New Zealand
Air Seychelles
Air Tahiti
Air Tindi
AirBorneo
Airfast Indonesia
Airkenya Express
Amakusa Airlines
Auric Air
Cayman Airways
Central Mountain Air
Chrono Aviation
Daily Air
Divi Divi Air N.V.
Fiji Airways
Fiji Link
FlyBig
Grand Canyon Airlines
Gum Air
Harbour Air Seaplanes
InterCaribbean Airways
Líneas Aéreas del Estado - LADE
Loganair
Malaysia Airlines
Maldivian
Manta Air
Norlandair
North Cariboo Air
Olympic Air
Perimeter Aviation
Petroleum Air Services
PNG Air
Regional Air Services Limited
Renegade Air
Rise Air
RwandAir
Safarilink Aviation
Samoa Airways
Skippers Aviation
Skybus (United Kingdom)
Skytrans Australia
Skyward Airlines
Solomon Airlines
Sunwest Aviation
SVG Air
Tara Air
Trans Maldivian Airways
Wasaya Airways
Winair
Yakutia Airlines
